Font size
A-
A
A+
Site color
R
A
A
A
Chuyển tới nội dung chính
Bảng điều khiển cạnh
Trang chủ
Lịch
Xem thêm
Bạn đang truy cập với tư cách khách vãng lai
Đăng nhập
Trang chủ
Lịch
Mở rộng tất cả
Thu gọn toàn bộ
FLASHCARD từ vựng HSK1 3.0 MIỄN PHÍ
Mở chỉ số ngăn của khóa học
Section outline
Select section THÔNG BÁO
Rút gọn
Mở rộng
THÔNG BÁO
Thu gọn toàn bộ
Mở rộng tất cả
Select activity Hướng dẫn
Hướng dẫn
Diễn đàn
Select section Bài 01 – AI小语,你好!(Xin chào AI Tiểu Ngữ!)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 01 – AI小语,你好!(Xin chào AI Tiểu Ngữ!)
Select activity FLASHCARD - Bài 01 – AI小语,你好!(Xin chào AI Tiểu Ngữ!)
FLASHCARD - Bài 01 – AI小语,你好!(Xin chào AI Tiểu Ngữ!)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 02 – 我叫李文 (Mình tên là Lý Văn)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 02 – 我叫李文 (Mình tên là Lý Văn)
Select activity FLASHCARD - Bài 02 – 我叫李文 (Mình tên là Lý Văn)
FLASHCARD - Bài 02 – 我叫李文 (Mình tên là Lý Văn)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 03 – 我是中国人 (Mình là người Trung Quốc)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 03 – 我是中国人 (Mình là người Trung Quốc)
Select activity FLASHCARD - Bài 03 – 我是中国人 (Mình là người Trung Quốc)
FLASHCARD - Bài 03 – 我是中国人 (Mình là người Trung Quốc)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 04 – 我有两个孩子 (Chị có hai con)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 04 – 我有两个孩子 (Chị có hai con)
Select activity FLASHCARD - Bài 04 – 我有两个孩子 (Chị có hai con)
FLASHCARD - Bài 04 – 我有两个孩子 (Chị có hai con)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 05 – 今天我休息 (Hôm nay anh được nghỉ)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 05 – 今天我休息 (Hôm nay anh được nghỉ)
Select activity FLASHCARD - Bài 05 – 今天我休息 (Hôm nay anh được nghỉ)
FLASHCARD - Bài 05 – 今天我休息 (Hôm nay anh được nghỉ)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 06 – 你的手机号是多少?(Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 06 – 你的手机号是多少?(Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?)
Select activity FLASHCARD - Bài 06 – 你的手机号是多少?(Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?)
FLASHCARD - Bài 06 – 你的手机号是多少?(Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 07 – 我晚上六点半下班 (Em tan làm lúc 6 rưỡi tối)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 07 – 我晚上六点半下班 (Em tan làm lúc 6 rưỡi tối)
Select activity FLASHCARD - Bài 07 – 我晚上六点半下班 (Em tan làm lúc 6 rưỡi tối)
FLASHCARD - Bài 07 – 我晚上六点半下班 (Em tan làm lúc 6 rưỡi tối)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 08 – 我爸爸也在医院工作 (Bố em cũng làm việc ở bệnh viện)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 08 – 我爸爸也在医院工作 (Bố em cũng làm việc ở bệnh viện)
Select activity FLASHCARD - Bài 08 – 我爸爸也在医院工作 (Bố em cũng làm việc ở bệnh viện)
FLASHCARD - Bài 08 – 我爸爸也在医院工作 (Bố em cũng làm việc ở bệnh viện)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 09 – 我明天上午在学校学习 (Sáng mai mình học ở trường)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 09 – 我明天上午在学校学习 (Sáng mai mình học ở trường)
Select activity FLASHCARD - Bài 09 – 我明天上午在学校学习 (Sáng mai mình học ở trường)
FLASHCARD - Bài 09 – 我明天上午在学校学习 (Sáng mai mình học ở trường)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 10 – 这儿的苹果真便宜!(Táo ở đây rẻ thật!)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 10 – 这儿的苹果真便宜!(Táo ở đây rẻ thật!)
Select activity FLASHCARD - Bài 10 – 这儿的苹果真便宜!(Táo ở đây rẻ thật!)
FLASHCARD - Bài 10 – 这儿的苹果真便宜!(Táo ở đây rẻ thật!)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 11 – 我读大学呢 (Em đang học đại học)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 11 – 我读大学呢 (Em đang học đại học)
Select activity FLASHCARD - Bài 11 – 我读大学呢 (Em đang học đại học)
FLASHCARD - Bài 11 – 我读大学呢 (Em đang học đại học)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 12 – 昨天下雪了 (Hôm qua tuyết rơi rồi)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 12 – 昨天下雪了 (Hôm qua tuyết rơi rồi)
Select activity FLASHCARD - Bài 12 – 昨天下雪了 (Hôm qua tuyết rơi rồi)
FLASHCARD - Bài 12 – 昨天下雪了 (Hôm qua tuyết rơi rồi)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 13 – 请给我一杯茶 (Cho tôi một cốc trà)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 13 – 请给我一杯茶 (Cho tôi một cốc trà)
Select activity FLASHCARD - Bài 13 – 请给我一杯茶 (Cho tôi một cốc trà)
FLASHCARD - Bài 13 – 请给我一杯茶 (Cho tôi một cốc trà)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 14 – 我看了一个电影 (Mình đã xem một bộ phim)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 14 – 我看了一个电影 (Mình đã xem một bộ phim)
Select activity FLASHCARD - Bài 14 – 我看了一个电影 (Mình đã xem một bộ phim)
FLASHCARD - Bài 14 – 我看了一个电影 (Mình đã xem một bộ phim)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section Bài 15 – 大兴机场见!(Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng!)
Rút gọn
Mở rộng
Bài 15 – 大兴机场见!(Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng!)
Select activity FLASHCARD - Bài 15 – 大兴机场见!(Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng!)
FLASHCARD - Bài 15 – 大兴机场见!(Hẹn gặp ở sân bay Đại Hưng!)
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done
Select section TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHƯƠNG TRÌNH HSK1 3.0
Rút gọn
Mở rộng
TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHƯƠNG TRÌNH HSK1 3.0
Select activity FLASHCARD - TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHƯƠNG TRÌNH HSK1 3.0
FLASHCARD - TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHƯƠNG TRÌNH HSK1 3.0
Gói SCORM
Hoàn thành
Students must
Mark as done